LOTS MORE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch
Ví dụ về sử dụng lots more trong một câu và bản dịch của họ. Lots more. - Nhiều hơn.
'Much', 'Many' hay 'A lot'? - Báo VnExpress
Cách phân biệt many và much, a lot of và lots of một cách đơn giản và chính xác. Sử dụng với các danh từ đếm được và không đếm được.
LOT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
LOT ý nghĩa, định nghĩa, LOT là gì: 1. lots (of) a large amount or number of people or things: 2. very much or very often: 3. to be…. Tìm hiểu thêm.
